3703510306 - Công Ty TNHH Vận Tải Logistics Việt Nam
Công Ty TNHH Vận Tải Logistics Việt Nam (tên quốc tế: VIETNAM LOGISTICS TRANSPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIETNAM LOGISTICS TRANSPORT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703510306. Trụ sở đăng ký tại Số 202, Đường Hội Nghĩa 92 , Tổ 3B, Khu Phố 1, Phường Bình Cơ, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Thị Xoan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.036 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Gemadept - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Vận Tải Logistics Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vận Tải Logistics Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM LOGISTICS TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIETNAM LOGISTICS TRANSPORT CO., LTD |
| Mã số thuế | 3703510306 |
| Địa chỉ |
Số 202, Đường Hội Nghĩa 92 , Tổ 3B, Khu Phố 1, Phường Bình Cơ, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Thị Xoan |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng, chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt , áy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy; lắp đặt hệ thống điện lạnh, chống sét, camera quan sát, hệ thống báo cháy chống trộm. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng cầu đường, cầu cống |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Khoan cọc nhồi,cọc ép bê tông, cọc thép, cọc cừ tràm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá trừ hoạt động đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách,báo, tạp chí,văn phòng phẩm, nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp.Bán buôn container; bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điên, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy photocopy, máy chiếu, máy fax, máy in, máy hủy giấy. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, Thẩm tra kết cấu công trình dân dụng.Thẩm tra. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp.Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi Tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị xấy dựng – âm thanh – ánh sáng; cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp; cho thuê máy móc thiết bị văn phòng; cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Chăm sóc và duy trì cây cảnh quan cho nhà riêng và công cộng, công trình công cộng và bá công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ); Thi công cảnh quan đô thị, trồng cây xanh cho công trình resort, nhà hàng, khách sạn, công viên, khu giải trí, vỉ hè, nhà phố, biệt thự; thi công sân vườn, chăm sóc theo định kỳ,phun thuốc trừ sâu, cây có hoa, cây đại thụ, dây leo. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khu vui chơi giải trí cho trẻ em, trong nhà và ngoài sân. |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |