0319710646 - Công Ty Cổ Phần Villow Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Villow Việt Nam (tên quốc tế: VILLOW VIỆT NAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VILLOW VIET NAM., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319710646. Trụ sở đăng ký tại 23 - 25 Đường Số 1, Thuộc Dự Án Tân Phong - Kim Sơn, Phường Tân Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trung Kiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 68 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.422 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 34 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Villow Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Villow Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VILLOW VIỆT NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VILLOW VIET NAM., JSC |
| Mã số thuế | 0319710646 |
| Địa chỉ |
23 - 25 Đường Số 1, Thuộc Dự Án Tân Phong - Kim Sơn, Phường Tân Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Kiên |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Trừ sàn giao dịch bất động sản; Trừ tư vấn và môi giới bất động sản) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1811 | In ấn (Trừ in, tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại Nhà nước cấm)(Trừ động vật quý hiếm và động vật hoang dã) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Không bao gồm kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ bán buôn bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; trừ bán buôn thuốc trừ sâu và hoá chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hoá lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: - Bán lẻ máy tính - Bán lẻ thiết bị ngoại vi máy tỉnh: máy in, máy photocopy, bảng tương tác, thiết bị hội nghị truyền hình.... - Bán lẻ phần mềm được thiết kế sử dụng cho mọi khách hàng (không phải loại được thiết kế theo yêu cầu riêng của khách hàng), kê cả trò chơi điện từ video, được cung cấp trên phương tiện vật lý với quyền sử dụng vĩnh viễn - Bản lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc như máy tính và thiết bị ngoại vi, thiết bị viễn thông, hàng điện tử và điện tử tiêu dùng lưu động hoặc tại chợ |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội và các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ: Bán lẻ vàng miến, súng, đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác Loại trừ: Hoạt động xuất bản phẩm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Sản xuất các chương trình quảng cáo trên các phương tiện truyền thông (Trừ thực hiện sản xuất, phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình về thời sự - chính trị) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Phát hành các chương trình quảng cáo trên các phương tiện truyền thông |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác Chi tiết: Hoạt động thiết lập, quản lý và vận hành các trang mạng xã hội và các nền tảng chia sẻ nội dung khác; cung cấp dịch vụ truyền thông, quảng bá sản phẩm, thương hiệu trên các nền tảng mạng xã hội như Tik Tok, Facebook, Instagram,... |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Khắc phục sự cố liên quan đến máy tính; cài đặt máy tính, phần mềm |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: - Hoạt động công tìm kiếm web - Dịch vụ thông tin khác (Loại trừ: Hoạt động báo chí; Dịch vụ cắt tin, dịch vụ theo dõi báo chỉ) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Trừ sàn giao dịch bất động sản; Trừ tư vấn và môi giới bất động sản) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Hoạt động tư vấn và quản lý bất động sản (trừ Dịch vụ báo cáo tòa án và Hoạt động đấu giá và dịch vụ lấy lại tài sản, dịch vụ tư vấn pháp lý) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Loại trừ tư vấn tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, các vấn đề liên quan đến pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc |
| 7310 | Quảng cáo (Loại trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) (loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị) |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức các hội nghị, hội thảo và triển lãm thương mại, sự kiện doanh nghiệp, triển lãm chung hoặc chuyên ngành, hội nghị và hội thảo, thảo luận chuyên đề, họp chuyên đề, hội thảo chuyên đề, chợ nông sản và hội chợ thủ công mỹ nghệ, lễ hội, khai trương, khánh thành, hội thao, hội chợ, họp mặt, liên hoan, chương trình ca nhạc, lễ trao giải ... (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật (Trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật (Trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |