3703514445 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật An Nam Tech
Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật An Nam Tech (tên quốc tế: AN NAM TECH TECHNICAL SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AN NAM TECH TECHNICAL SERVICE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703514445. Trụ sở đăng ký tại 56I/11 Kdc 434, Kp Bình Đáng, Phường Bình Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Nhất Hậu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 50 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.936 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật An Nam Tech trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật An Nam Tech | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN NAM TECH TECHNICAL SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AN NAM TECH TECHNICAL SERVICE CO., LTD |
| Mã số thuế | 3703514445 |
| Địa chỉ |
56I/11 Kdc 434, Kp Bình Đáng, Phường Bình Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Nhất Hậu |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành khoa học công nghệ. Bán buôn máy móc – thiết bị phục vụ ngành công – nông nghiệp, trang thiết bị - dụng cụ - sản phẩm phục vụ phòng thí nghiệm – đo đạc – môi trường |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất thiết bị kiểm soát môi trường và điều khiển tự động |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Thoát nước; Xử lý nước thải (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải y tế; Thu gom rác thải độc hại khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Sản xuất điện từ rác thải; Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà Nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn, xây dựng công trình thi công phòng cháy chữa cháy. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống quan trắc môi trường; Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành khoa học công nghệ. Bán buôn máy móc – thiết bị phục vụ ngành công – nông nghiệp, trang thiết bị - dụng cụ - sản phẩm phục vụ phòng thí nghiệm – đo đạc – môi trường |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác Chi tiết: Xuất bản phần mềm hệ thống; Xuất bản phần mềm ứng dụng; Xuất bản phần mềm khác chưa được phân vào đâu (trừ xuất bản phẩm) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Hoạt động dịch vụ khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: -Dịch vụ tư vấn thiết kế và phác thảo công trình; -Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng; -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế nội ngoại thất công trình; -Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy; - Thiết kế hệ thống chống sét, báo trộm, camera; - Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình). -Thẩm tra thiết kế công trình; -Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng. - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng; - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. - Giám sát thi công công trình phòng cháy chữa cháy. - Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện và công trình các loại. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng, khảo sát địa chất công trình. Khảo sát trắc địa công trình - Quan trắc và xây dựng hệ thống quan trắc công trình xây dựng; - Giám sát khảo sát địa chất công trình; Giám sát khảo sát địa chất thủy văn; Giám sát khảo sát địa hình. - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn Quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Lập tổng dự toán và dự toán công trình; - Lập dự án đầu tư xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Đánh giá dự án đầu tư; - Dịch vụ tư vấn quản lý các dự án và xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và môi trường; - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Tư vấn giám sát các công trình đường dây và Trạm biến áp đến 500KV; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị, phụ tùng, phương tiện vận tải, máy móc chuyên dùng ngành khai khoáng, xây dựng |