0111634241 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kepler Holdings
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kepler Holdings (tên quốc tế: KEPLER HOLDINGS INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KEPLER HOLDINGS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111634241. Trụ sở đăng ký tại Phòng Số 1106, Tầng 11, Toà Nhà Ocean Park, Số 1 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Chí Kiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.215 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kepler Holdings, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kepler Holdings | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KEPLER HOLDINGS INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KEPLER HOLDINGS |
| Mã số thuế | 0111634241 |
| Địa chỉ |
Phòng Số 1106, Tầng 11, Toà Nhà Ocean Park, Số 1 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Chí Kiên |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; - Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở; - Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở; - Kinh doanh bất động sản khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; - Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở; - Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở; - Kinh doanh bất động sản khác. |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Hoạt động trung gian trong mua bán và cho thuê bất động sản thông qua kết nối người mua với người bán hoặc nhà cung cấp dịch vụ để nhận phí hoặc hoa hồng. |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở; - Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở; - Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn pháp luật, tư vấn thuế) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng - Thi công xây dựng công trình - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp - Thiết kế cơ – điện công trình - Thiết kế cấp – thoát nước công trình - Thiết kế xây dựng công trình giao thông - Giám sát công thi công xây dựng - Giám sát công tác xây dựng công trình - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |