0304170028 - Công Ty TNHH Life Bridge Việt Nam
Công Ty TNHH Life Bridge Việt Nam (tên quốc tế: LIFE BRIDGE VIETNAM COMPANY LTD.; tên viết tắt: LIFE BRIDGE VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304170028. Trụ sở đăng ký tại Số 28, Đường 40, Khu Nhà Ở Công Ty Đông Nam, Phường Hiệp Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chung Dae Yeol. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ ăn uống khác cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/01/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 115 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ ăn uống khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Suất Ăn Công Nghiệp Tấn Lộc - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Life Bridge Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Life Bridge Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LIFE BRIDGE VIETNAM COMPANY LTD. |
| Tên viết tắt | LIFE BRIDGE VIETNAM |
| Mã số thuế | 0304170028 |
| Địa chỉ |
Số 28, Đường 40, Khu Nhà Ở Công Ty Đông Nam, Phường Hiệp Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chung Dae Yeol |
| Ngày hoạt động | 19/01/2006 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp cho các doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh khác (CPC: 642) (Doanh nghiệp chỉ được cung cấp suất ăn công nghiệp cho các doanh nghiệp có bếp ăn tập thể đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: - Chế biến và bảo quản thịt - Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt (trừ hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến lương thực, thực phẩm, nông sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước giải khát có gas và không gas, nước tinh khiết, nước khoáng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở) (CPC: 622) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, đồ uống chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp. (CPC: 632) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (CPC: 632) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh. (CPC: 632) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC: 632) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các loại trang thiết bị nhà bếp suất ăn công nghiệp theo các hợp đồng cung ứng suất ăn công nghiệp ký kết giữa Công ty TNHH Life Bridge Việt Nam với các doanh nghiệp Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam; cụ thể là các mặt hàng với mã số HS: 7321, 7323, 7326; 8418, 8419, 8422, 8423, 8435, 8438, 8479; 8516 theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC: 632) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Cung cấp dịch vụ thức ăn (CPC: 642) và đồ uống (CPC: 643) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp cho các doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh khác (CPC: 642) (Doanh nghiệp chỉ được cung cấp suất ăn công nghiệp cho các doanh nghiệp có bếp ăn tập thể đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Dịch vụ cung cấp đồ uống (CPC 643) |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 13/12/2007 Thành lập Doanh nghiệp