0317054879 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại May Mặc Xuất Khẩu Phương Linh
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại May Mặc Xuất Khẩu Phương Linh (tên quốc tế: PHUONG LINH GARMENT MANUFACTURING TRADING EXPORT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0317054879. Trụ sở đăng ký tại Số 10 Đường Số 156, Ấp 6A, Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Củ Chi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/11/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 87 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Hồng Ngọc - đã hoạt động được 34 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại May Mặc Xuất Khẩu Phương Linh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại May Mặc Xuất Khẩu Phương Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHUONG LINH GARMENT MANUFACTURING TRADING EXPORT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0317054879 |
| Địa chỉ | Số 10 Đường Số 156,Ấp 6A , Xã Bình Mỹ, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 10 Đường Số 156, Ấp 6A, Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Hằng
Ngoài ra Nguyễn Thị Hằng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0901 353 526 |
| Ngày hoạt động | 27/11/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Củ Chi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (Không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox, đồng kẽm (trừ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại tại trụ sở và trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, tôn, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, sơn, kính xây dựng, đồ ngũ kim; Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến, ván lạng, xà gồ, ván ép các loại. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn keo hóa chất, nước tẩy rửa (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn phân bón. Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. Bán buôn cao su. Bán buôn tơ, sơ, sợi dệt. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn bình ắc quy phế liệu, chì phế liệu (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy. Bán buôn hạt nhựa. Bán buôn nhựa đường, nhựa tổng hợp. Bán buôn bao bì nhựa. Bán buôn thùng carton. Bán buôn giấy các loại. Bán buôn trang thiết bị phục vụ ngành công trình giao thông, thủy lợi. Bán buôn vải địa, rọ đá, lưới thép. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, bán lẻ đồ trang sức |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ bốc xếp hàng hóa, hành lý (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Kinh doanh các dịch vụ: giao nhận vận tải, kho, gom hàng xuất nhập khẩu, dịch vụ thủ tục hải quan. Đại lý tàu biển, đại lý: lưu cước, quản lý vỏ container cho các hãng tàu. Đại lý giao nhận cho các hãng giao nhận vận tải nước ngoài. Kinh doanh xuất nhập khẩu, nhận ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa theo qui định của pháp luật. Đại lý bán vé máy bay, đại lý vận chuyển hàng hóa. Kinh doanh vận tải đa phương thức (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). Đại lý vận tải hàng hóa hàng không. Gửi hàng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản; - Cho thuê nhà, căn hộ có đồ đạc hoặc chưa có đồ đạc hoặc các phòng sử dụng để ở lâu dài, theo tháng hoặc theo năm; - Hoạt động quản lý nhà, chung cư; - Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng, cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất, khu triển lãm, nhà kho; - Hoạt động điều hành, quản lý nhà và đất không phải để ở. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Tư vấn, môi giới bất động sản; - Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Dịch vụ định giá bất động sản; - Sàn giao dịch bất động sản; - Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra công trình xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội - ngoại thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Dịch vụ cho thuê xe du lịch, ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |