3701775459-002 - Chi Nhánh 02 – Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Trí Tiến
Chi Nhánh 02 – Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Trí Tiến là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3701775459-002. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 1638, Tờ Bản Đồ Số 12-10, Đường Mỹ Phước – Tân Vạn, Khu Phố 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Mỹ Nhung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/07/2022 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 195 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Tobapak - đã hoạt động được 27 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh 02 – Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Trí Tiến ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh 02 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Trí Tiến | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3701775459-002 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 1638, Tờ Bản Đồ Số 12-10, Đường Mỹ Phước – Tân Vạn, Khu Phố 4, Phường Phú Mỹ, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Thửa Đất Số 1638, Tờ Bản Đồ Số 12-10, Đường Mỹ Phước – Tân Vạn, Khu Phố 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thị Mỹ Nhung |
| Điện thoại | 0983 263 693 |
| Ngày hoạt động | 29/07/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường (trừ tư vấn pháp lý) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy, chế biến (Chỉ được hoạt động sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Chỉ được chế biến, bảo quản sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (Chỉ được chế biến, bảo quản sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Chỉ được chế biến, bảo quản sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải (hoạt động tại công trình) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mì, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước giải khát có gas và không gas, nước uống đóng chai. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy khoan, máy tiện |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường (trừ tư vấn pháp lý) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |