0319762436 - Công Ty Cổ Phần Ig Group
Công Ty Cổ Phần Ig Group (tên quốc tế: IG GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: IG GROUP JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319762436. Trụ sở đăng ký tại F.10, Lầu 1, Tòa Nhà The Manor Officetel, 91 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Liêu Diệu Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sắt, thép, gang cùng với 62 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 43 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sắt, thép, gang tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Thép Việt - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Ig Group ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Ig Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | IG GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | IG GROUP JSC |
| Mã số thuế | 0319762436 |
| Địa chỉ |
F.10, Lầu 1, Tòa Nhà The Manor Officetel, 91 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thạnh Mỹ Tây, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Liêu Diệu Huy |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sắt, thép, gang
( không hoạt động tại trụ sở ) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc sắt; - Sản xuất đinh hoặc ghim; - Sản xuất các sản phẩm đinh vít; ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị ( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học ( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện ( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) ( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác ( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Xây dựng công trình giao thông; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện ( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí ( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa;Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán uôn máy moc cơ khí, phụ kiện sản xuất cho nhà xưởng; thiết bị phòng cháy chữa cháy Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt đông tư vấn đầu tư ( trừ tư vấn tài chính kế toán ) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Tư vấn môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Quản lý bất động sản.Sàn giao dịch bất động sản.Định giá bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động đo đạc bản đồ. - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. - Tư vấn đấu thầu - Lập dự toán và tổng dự toán - Thiết kế xây dựng công trìnhcấp thoát nước; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trìnhcấp thoát nước - Thiết kế xây dựng dựng công trình giao thông; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông - Thiết kế phòng cháy chữa cháy; Thẩm tra thiết kế phòng cháy chữa cháy - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế xây dựng công trình Cầu, đường bộ; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Cầu, đường bộ - Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp -Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi - Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế nội ngoại thất công trình. - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng đô thị; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng đô thị - Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình giao thông - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng Công nghiệp - Giám sát xây dựng công trình hạ tầng đô thị - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ; Giám sát công trình cấp thoát nước; - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi. - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị công trình dân dụng-công nghiệp. - Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình. |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: hoạt động trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |