0315525635-009 - Dr Erik – Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Spady Academy
Dr Erik – Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Spady Academy là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0315525635-009. Trụ sở đăng ký tại Nhà B41 Đường D5A, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Nguyệt Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Quận 7 - huyện Nhà Bè. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/11/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 597 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nhân Lực Việt Nam - đã hoạt động được 25 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Dr Erik – Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Spady Academy qua bảng bên dưới.
| Dr Erik – Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Spady Academy | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315525635-009 |
| Địa chỉ | Nhà B41 Đường D5A , Phường Phú Mỹ, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Nhà B41 Đường D5A, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Nguyệt Hằng
Ngoài ra Nguyễn Thị Nguyệt Hằng còn đại diện các doanh nghiệp:
|
| Điện thoại | 0941 330 055 |
| Ngày hoạt động | 12/11/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Quận 7 - huyện Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy nghề |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà có phòng cho khách du lịch thuê |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông. Dịch vụ thương mại điện tử |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê văn phòng |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy nghề |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám nha khoa, da liễu, phẫu thuật thẩm mỹ (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: -Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cho cả nam và nữ; - Cắt, tỉa và cạo râu; - Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm (trừ hoạt động gây chảy máu) |