0313699481 - Công Ty TNHH Khoa Học Nuôi Trồng Thủy Sản Và Môi Trường Saen
Công Ty TNHH Khoa Học Nuôi Trồng Thủy Sản Và Môi Trường Saen (tên quốc tế: SAEN ENVIRONMENT AND AQUACULTURE SCIENCE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SAEN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313699481. Trụ sở đăng ký tại 14/3E Tổ 6, Ấp Thới Tây 1, Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Vương Kim Phượng Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hóc Môn - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/03/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.895 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khoa Học Nuôi Trồng Thủy Sản Và Môi Trường Saen trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Khoa Học Nuôi Trồng Thủy Sản Và Môi Trường Saen | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAEN ENVIRONMENT AND AQUACULTURE SCIENCE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SAEN |
| Mã số thuế | 0313699481 |
| Địa chỉ | 14/3E Tổ 6, Ấp Thới Tây 1, Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 14/3E Tổ 6, Ấp Thới Tây 1, Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Vương Kim Phượng Hoàng |
| Điện thoại | 0975 621 884 |
| Ngày hoạt động | 16/03/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Hóc Môn - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp, phụ gia thực phẩm (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý nước, cải tạo môi trường, nguyên liệu, vật tư ngành môi trường, ngành thủy sản và ngành nông nghiệp. Bán buôn lưới thủy sản, lưới lọc nước, lưới lọc khí các loại. Bán buôn các loại ngư cụ ngành thủy sản.Bán buôn sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản chưa được phân vào đâu(không tồn trữ hóa chất) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác Chi tiết: Trồng cây lương thực (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Sản xuất giống và nuôi trồng thương phẩm các loài thủy sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất dụng cụ, thiết bị đo nhanh các thông số môi trường nước, khí và đất ngành môi trường, ngành thủy sản, ngành nông nghiệp |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất dụng cụ, thiết bị, hệ thống xử lý nước, chất thải rắn, khí thải ngành môi trường. Sản xuất dụng cụ, thiết bị hệ thống nuôi trồng thủy sản ngành thủy sản. Sản xuất dụng cụ, thiết bị hệ thống trồng cây nông nghiệp; Sản xuất giá thể lọc sinh học xử lý nước ngành môi trường và ngành thủy sản.Sản xuất sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản chưa được phân vào đâu(không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản tươi sống và hoa củ quả nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; chưa được phân vào đâu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn dụng cụ, máy móc thiết bị, vật tư ngành nước; Bán buôn dụng cụ, máy móc, thiết bị, vật tư ngành môi trường; Bán buôn dụng cụ, thiết bị vật tư ngành khí. Bán buôn dụng cụ, thiết bị vật tư ngành thủy sản và nông nghiệp. Bán buôn dụng cụ, thiết bị khoa học phòng thí nghiệm. Bán buôn dụng cụ, thiết bị, hệ thống xử lý nước, chất thải rắn, khí thải. Bán buôn dụng cụ, thiết bị hệ thống nuôi trồng thủy sản. Bán buôn dụng cụ, thiết bị hệ thống trồng cây nông nghiệp. Bán buôn dụng cụ, thiết bị đo lường và giám sát ngành công nghiệp, ngành nông nghiệp, ngành thủy sản và ngành môi trường. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp, phụ gia thực phẩm (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý nước, cải tạo môi trường, nguyên liệu, vật tư ngành môi trường, ngành thủy sản và ngành nông nghiệp. Bán buôn lưới thủy sản, lưới lọc nước, lưới lọc khí các loại. Bán buôn các loại ngư cụ ngành thủy sản.Bán buôn sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản chưa được phân vào đâu(không tồn trữ hóa chất) |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hạt giống nông nghiệp, cây giống nông nghiệp, con giống thủy sản |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: đất, nước và khí |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn về nông sản; tư vấn về thủy sản, tư vấn về môi trường. Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ thủy sản và nông học |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |