0318299423 - Công Ty TNHH Chế Biến Lương Thực Xuất Nhập Khẩu Tuấn Phát
Công Ty TNHH Chế Biến Lương Thực Xuất Nhập Khẩu Tuấn Phát (tên quốc tế: TUAN PHAT IMPORT-EXPORT FOOD PROCESSING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318299423. Trụ sở đăng ký tại 138/1 Ấp 7, Phan Văn Hớn, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Lợt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Quận 12 - huyện Hóc Môn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/02/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.554 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Chế Biến Lương Thực Xuất Nhập Khẩu Tuấn Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Chế Biến Lương Thực Xuất Nhập Khẩu Tuấn Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TUAN PHAT IMPORT-EXPORT FOOD PROCESSING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0318299423 |
| Địa chỉ | 138/1 Ấp 7, Phan Văn Hớn, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 138/1 Ấp 7, Phan Văn Hớn, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Văn Lợt
Ngoài ra Trần Văn Lợt còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0925 850 075 |
| Ngày hoạt động | 05/02/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Quận 12 - huyện Hóc Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn thủy hải sản, gia súc, gia cầm - Bán buôn chè, cà phê, tiêu, điều ,bắp, đậu nành, gạo - Bán buôn các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Không hoạt động tại trụ sở). (Trừ hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến và bảo quản thủy hải sản đông lạnh, thủy hải sản khô, sản phẩm khác từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn cho thủy sản từ thực vật (cây, cỏ) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thuỷ sản và động vật sống; Bán buôn nông sản khô, sắn lát, hạt điều và các loại nông sản khác |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thủy hải sản, gia súc, gia cầm - Bán buôn chè, cà phê, tiêu, điều ,bắp, đậu nành, gạo - Bán buôn các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than các loại (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp, chất tẩy rửa, giấy, sản phẩm từ giấy; nguyên vật liệu vật tư ngành thuốc lá, ngành in (không tồn trữ hóa chất) (trừ bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và không bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở) (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản và các chất phụ gia, chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ kinh doanh đường hàng không và hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (trừ kinh doanh bến thủy nội địa) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng; thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và đường hàng không; hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa giao nhận hàng hóa. Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Dịch vụ logistics (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội - ngoại thất công trình. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế cấp, thoát nước. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Lập dự toán công trình. Tư vấn xây dựng. Tư vấn đấu thầu. Lập dự án đầu tư. Quản lý dự án đầu tư xây dựng. Thiết kế điện. Thẩm tra thiết kế kết cấu. Thẩm tra thiết kế kiến trúc. Thẩm tra thiết kế điện. Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |