0314978311 - Công Ty TNHH Kỹ Thuật Năng Lượng Yue Xin
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Năng Lượng Yue Xin là doanh nghiệp có mã số thuế 0314978311. Trụ sở đăng ký tại 268/17 Vĩnh Viễn, Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lữ Minh Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 10. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/04/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 441 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Kỹ Thuật Năng Lượng Yue Xin ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kỹ Thuật Năng Lượng Yue Xin | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314978311 |
| Địa chỉ | 268/17 Vĩnh Viễn, Phường 04, Quận 10, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 268/17 Vĩnh Viễn, Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lữ Minh Yến |
| Điện thoại | 0938 577 458 |
| Ngày hoạt động | 10/04/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 10 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung Chi tiết: Sản xuất bếp lò điện sử dụng năng lượng mặt trời (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình cầu đường. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: dân dụng và công nghiệp. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đăt hệ thống điện, hệ thống camera, hệ thống chống trộm, hệ thống năng lượng mặt trời, hệ thống năng lượng gió (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí sử dụng năng lượng mặt trời (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Ép cọc Bê tông cốt thép, thử tỉnh cọc Bê tông cốt thép. Xây dựng nền móng của toà nhà, xử lý gia cố nền móng, khoan cọc nhồi, khoan cọc xi măng. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước giải khát |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng nguyên vật liệu ngành in. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; máy phát điện và máy bơm; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp; máy móc, linh kiện máy công nghiệp; Bán buôn thiết bị chống trộm, phòng cháy chữa cháy. Bán buôn máy móc thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời, thiết bị tiết kiệm năng lượng - bảo vệ môi trường, hệ thống năng lượng gió |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng lpg và dầu nhợt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: bán buôn sắt, thép, đồng, inox, nhôm tấm (trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên phụ liệu ngành may. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn cao su. Bán buôn hạt nhựa, nhựa đường. Bán buôn giấy các loại. Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn nhựa và các sản phẩm từ nhựa. Bán buôn hàng kim khí điện máy. Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, đồ bảo hộ lao động. Bán buôn hóa chất, hóa chất chống cáu cặn (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). Bán buôn đồ gỗ nội thất. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công trình xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trinh thủy lợi - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp - Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình thủy lợi vừa và nhỏ - Khảo sát địa chất công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra, tư vấn và kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình giao thông cầu, đường bộ - Khảo sát trắc địa công trình - Thiết kế lắp đặt thiết bị công trình đường dây truyền tải và TBA đến 220KV - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế quy hoạch đô thị |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe cơ giới |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |