0313825665 - Công Ty TNHH Kỹ Thuật Thiết Bị Y Tế Amed
Công Ty TNHH Kỹ Thuật Thiết Bị Y Tế Amed (tên quốc tế: AMED MEDICAL EQUIPMENT TECHNICAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AMED MEDICAL EQUIPMENT TECHNICAL CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313825665. Trụ sở đăng ký tại 28 Phạm Phú Thứ, Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Vũ Đăng Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/05/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.863 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kỹ Thuật Thiết Bị Y Tế Amed trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Kỹ Thuật Thiết Bị Y Tế Amed | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AMED MEDICAL EQUIPMENT TECHNICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AMED MEDICAL EQUIPMENT TECHNICAL CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0313825665 |
| Địa chỉ | 28 Phạm Phú Thứ, Phường 11, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 28 Phạm Phú Thứ, Xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lương Vũ Đăng Quang
Ngoài ra Lương Vũ Đăng Quang còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 869 186 |
| Ngày hoạt động | 25/05/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; máy móc, thiết bị ngành thẩm mỹ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh( trừ dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; máy móc, thiết bị ngành thẩm mỹ |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn than gáo dừa. Bán buôn phiếu quà tặng, thẻ quà tặng (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm chi tiết: Sản xuất phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính chi tiết: Cài đặt phần mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi chi tiết: Sửa chữa, bảo trì máy vi tính và linh kiện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |