0315028584 - Công Ty TNHH Alka Gluta Vietnam
Công Ty TNHH Alka Gluta Vietnam (tên quốc tế: ALKA GLUTA VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ALKA GLUTA VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315028584. Trụ sở đăng ký tại Căn B-00.3, Tầng Trệt, Tháp B, Chung Cư Sadora - Số 2, Đường Số 13, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thị Thanh Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/05/2018 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 178 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Lô Hội - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Alka Gluta Vietnam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Alka Gluta Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ALKA GLUTA VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ALKA GLUTA VIETNAM |
| Mã số thuế | 0315028584 |
| Địa chỉ | Căn B-00.03, Tầng Trệt, Tháp B, Chung Cư Sadora - Số 2, Đường Số 13, Phường Thủ Thiêm, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Căn B-00.3, Tầng Trệt, Tháp B, Chung Cư Sadora - Số 2, Đường Số 13, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thị Thanh Huyền |
| Điện thoại | 0908 121 083 |
| Ngày hoạt động | 07/05/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng; Bán lẻ thuốc |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Sản xuất chất bán dẫn và các linh kiện ứng dụng điện tử khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế, găng tay, nón trùm đầu dùng trong y khoa |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: lắp đặt hệ thống điện ở tất cả công trình nhà ở và dân dụng; Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: chức năng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: - Bán buôn vải, thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác - Bán buôn hàng may mặc - Bán buôn giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn sản phẩm chăm sóc da; Bán buôn thuốc giảm cân (trừ dược phẩm); - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị viễn thông. Bán buôn thiết bị nghe nhìn. Bán buôn thiết bị hội nghị truyền hình qua Internet |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn Camera quan sát, báo cháy, báo trộm, kiểm soát ra vào, máy chấm công, máy hủy giấy, chống sét. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn hàng tiêu dùng, nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị thuộc ngành vệ sinh công nghiệp và dân dụng. Bán buôn thiết bị, vật tư truyền hình cáp; Bán buôn máy móc thiết bị ngành y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng; Bán lẻ thuốc |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc; - Bán lẻ hàng may mặc; găng tay, khăn, bít tất, cà vạt, dây đeo quần; giày ép; đồ da và giả da |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ trang thiết bị dụng cụ y tế, dụng cụ chăm sóc sức khỏe. Bán lẻ khẩu trang thông thường, khẩu trang y tế, găng tay thông thường, găng tay y tế, nón trùm đầu dùng trong y khoa, dược hóa mỹ phẩm, nước rửa tay, khăn ướt thông thường, khăn ướt cồn kháng khuẩn, đồ bảo hộ y tế |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ các sản phẩm từ nhựa, cao su |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê kho bãi, lưu giữ hàng hoá |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê chi tiết: Kinh doanh bất động sản. Cho thuê nhà ở, văn phòng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (trừ dịch vụ điều tra và các loại thông tin nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị triển lãm (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị liên lạc. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |