0309942662 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Global Link
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Global Link (tên quốc tế: GLOBAL LINK SERVICE TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GLOBAL LINK SERVICE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309942662. Trụ sở đăng ký tại 302/57 Phan Huy Ích, Phường An Khánh, Quảng Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Công Tuấn Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Gò Vấp. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 22/04/2010 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.113 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Chuyển Sài Gòn - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Global Link ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Global Link | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GLOBAL LINK SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GLOBAL LINK SERVICE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0309942662 |
| Địa chỉ | 302/57 Phan Huy Ích, Phường 12, Quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 302/57 Phan Huy Ích, Phường An Khánh, Quảng Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Công Tuấn Anh
Ngoài ra Nguyễn Công Tuấn Anh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0903 070 378 |
| Ngày hoạt động | 22/04/2010 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Gò Vấp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; vé tàu, xe; gửi hàng; sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; giao nhận hàng hóa; thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; môi giới thuê tàu biển và máy bay |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế chi tiết: bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Chi tiết: Bán buôn xe có động cơ) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn sách-báo-tạp chí, văn phòng phẩm. Bán buôn văn phòng phẩm. Bán buôn dụng cụ y tế) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy móc y tế |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; vé tàu, xe; gửi hàng; sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; giao nhận hàng hóa; thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; môi giới thuê tàu biển và máy bay |
| 5320 | Chuyển phát |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm (Chi tiết:Đại lý bảo hiểm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: hoạt động trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa (trừ tẩy nhuộm, hồ, in tại trụ sở). |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Chi tiết: Tư vấn giáo dục) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú (trừ tẩy nhuộm, hồ, in tại trụ sở). |