0318678164 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu 75 & More
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu 75 & More (tên quốc tế: 75 & MORE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: 75 & MORE IMPORT EXPORT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318678164. Trụ sở đăng ký tại 75 Lý Thường Kiệt, Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Thanh Trí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 11. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/09/2024 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.065 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phương Mai - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu 75 & More, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu 75 & More | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 75 & MORE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | 75 & MORE IMPORT EXPORT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0318678164 |
| Địa chỉ | 75 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 75 Lý Thường Kiệt, Phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Thanh Trí |
| Điện thoại | 0933 430 211 |
| Ngày hoạt động | 20/09/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 11 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; không tồn trữ hóa chất) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sơ chế yến; chế biến các thực phẩm từ yến |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: May, gia công trang phục |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn yến sào, tổ yến, các thực phẩm từ yến (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các thiết bị nguyên vật liệu dùng trong ngành yến; Bán buôn trầm hương (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; không tồn trữ hóa chất) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ yến, các thực phẩm từ yến trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ trầm hương trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Sản xuất phầm mềm; lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (Trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; Dịch vụ thiết kế trang web |