0314596513 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thực Phẩm Abz
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thực Phẩm Abz (tên quốc tế: ABZ FOOD IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ABZ CO .,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314596513. Trụ sở đăng ký tại E20G/56 Ấp 5, Xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thanh Oanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Bình Chánh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/08/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Rượu Bạch Mã - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thực Phẩm Abz trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thực Phẩm Abz | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ABZ FOOD IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ABZ CO .,LTD |
| Mã số thuế | 0314596513 |
| Địa chỉ | E20G/56 Ấp 5, Xã Hưng Long, Huyện Bình Chánh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam E20G/56 Ấp 5, Xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thanh Oanh
Ngoài ra Trần Thanh Oanh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 30/08/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Bình Chánh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng. |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tai trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tai trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tai trụ sở) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tai trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tai trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵng HCFC-141b) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic ( trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su, trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) (trừ sản xuất ống nhựa) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không xi mạ tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn bình gas, hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |