0304290396 - Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ – Tư Vấn Tân Thịnh Phát
Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ – Tư Vấn Tân Thịnh Phát (tên quốc tế: TAN THINH PHAT CONSULTANT - SERVICES - TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAN THINH PHAT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304290396. Trụ sở đăng ký tại Số 29 Đường 320 Bông Sao, Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Văn Dũng. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 8. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/02/2006 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ – Tư Vấn Tân Thịnh Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ - Tư Vấn Tân Thịnh Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN THINH PHAT CONSULTANT - SERVICES - TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAN THINH PHAT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0304290396 |
| Địa chỉ | Số 29 Đường 320 Bông Sao, Phường 5, Quận 8, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 29 Đường 320 Bông Sao, Phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Văn Dũng |
| Điện thoại | 0839 812 235 |
| Ngày hoạt động | 27/02/2006 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 8 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan - chi tiết: Sản xuất, chế tác đồ kim hoàn và chi tiết liên quan (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan - chi tiết: Sản xuất, chế tác đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng - chi tiết: Sửa chữa nhà ở. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - chi tiết: nạo vét, cải tạo kênh, mương, sông, rạch, cảng biển, khai thông cống rãnh, thông luồng lạch. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - chi tiết: Môi giới thương mại. Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa (trừ môi giới bất động sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, văn phòng phẩm. Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc và kim loại quý (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - chi tiết: Bán buôn máy vi tính và linh kiện. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông - chi tiết: Bán buôn thiết bị, điện tử, điện lạnh, thiết bị viễn thông, hàng kim khí điện máy. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - chi tiết: Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Bán buôn hóa chất. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh vàng miếng). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường thủy (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - chi tiết: Dịch vụ làm thủ tục hải quan, giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu (trừ kinh doanh vận tải hành khách bằng hàng không và trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác - chi tiết: Dịch vụ cầm đồ. |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) - chi tiết: Đại lý đổi ngoại tệ. Dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ cho tổ chức tín dụng được phép. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. Kinh doanh nhà ở. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - chi tiết: Dịch vụ nhà đất. Môi giới bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý - chi tiết: Tư vấn về quản lý doanh nghiệp (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7310 | Quảng cáo - chi tiết: thương mại. |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận - chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường, cung cấp thông tin kinh tế chuyên ngành (trừ thông tin nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Dịch vụ nghiên cung cấp thông tin kinh tế chuyên ngành. |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác - chi tiết: Dịch vụ vệ sinh dân dụng và công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |