0313762849 - Công Ty TNHH Chế Tạo Máy Csm
Công Ty TNHH Chế Tạo Máy Csm (tên quốc tế: CSM MACHINE MANUFACTURING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CSM MACHINE MANUFACTURING CO .,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313762849. Trụ sở đăng ký tại 102/3 Đường Liên Khu 4-5, Phường Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Quốc Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/04/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 65 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Dntn Thương Mại Sản Xuất Dịch Vụ Hữu Lợi - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chế Tạo Máy Csm trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Chế Tạo Máy Csm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CSM MACHINE MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CSM MACHINE MANUFACTURING CO .,LTD |
| Mã số thuế | 0313762849 |
| Địa chỉ |
102/3 Đường Liên Khu 4-5, Phường Bình Tân, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Huỳnh Quốc Việt
Ngoài ra Huỳnh Quốc Việt còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0975 250 003 |
| Ngày hoạt động | 19/04/2016 |
| Quản lý bởi | An Lạc - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng chi tiết: sản xuất dụng cụ cầm tay như kìm, tua vít, khoan, giùi, bàn ren, cắt khía; sản xuất dung cụ cầm tay trong nông nghiệp không dùng năng lượng; sản xuất cưa và lưỡi cưa, bao gồm lưỡi cưa tròn và cưa xích (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp chi tiết: sản xuất máy móc nâng, bốc dỡ, vận chuyển hoạt động bằng tay hoặc hoạt động bằng năng lượng như: puli ròng rọc, cần trục, tời; khung nâng di động; xe đầy; sản xuất băng tải; sản xuất máy nâng, cầu thang tự động; sản xuất các bộ phận đặc biệt cho thiết bị nâng và vận chuyển |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén chi tiết: sản xuất dụng cụ cầm tay có mô tơ điện hoặc không dùng điện hoặc chạy nước như: cưa tròn hoặc cưa thẳng; máy khoan hoặc khoan búa; máy đánh bóng dùng điện cầm tay; máy đóng đinh thủy lực; tầng đệm; máy bào ngang; máy mài; máy dập; súng tán đinh thủy lực; máy bào đứng; máy xén; máy vặn; máy đóng đinh dùng điện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác chi tiết: sản xuất máy đóng gói; sản xuất dụng cụ đo; máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác; sản xuất thiết bị hàn không dùng điện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông chi tiết: bán buôn thiết bị viễn thông, thiết bị dụng cụ hệ thống điện, thiết bị điện tử điều khiển, thiết bị phát sóng, thiết bị điều hòa nhiệt độ |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng sử dụng ngành cơ khí, xây dựng, lâm nghiệp và ngư nghiệp; bán buôn máy công cụ các loại; bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; bán buôn hộp số, động cơ, tubin, bánh răng, vòng bi |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình xây dựng) |