3602232973 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Liêm
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Liêm (tên quốc tế: HOANG LIEM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3602232973. Trụ sở đăng ký tại Tổ 25, Khu Cầu Xéo, Xã Long Thành, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Văn Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Long Thành - Nhơn Trạch. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/02/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 102 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Nông Nghiệp Việt Hoa - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Liêm trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Liêm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG LIEM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3602232973 |
| Địa chỉ | Tổ 25, Khu Cầu Xéo, Thị Trấn Long Thành, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Tổ 25, Khu Cầu Xéo, Xã Long Thành, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Văn Hoàng |
| Điện thoại | 0918 773 585 |
| Ngày hoạt động | 25/02/2010 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Long Thành - Nhơn Trạch |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: Chế biến gỗ (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0220 | Khai thác gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Chế biến gỗ (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô. |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Bán xe gắn máy. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng. Bán buôn gỗ (gỗ có nguồn gốc hợp pháp, không chứa gỗ tròn tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu (trừ chất thải nguy hại theo danh mục tại Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và chỉ được hoạt động khi có bảng đăng ký cam kết bảo vệ môi trường và đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách đường bộ theo hợp đồng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) |