3502483892 - Công Ty Cổ Phần Thành An Ctf
Công Ty Cổ Phần Thành An Ctf (tên quốc tế: THANH AN CTF JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THANH AN CTF) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502483892. Trụ sở đăng ký tại 558 Đường Trường Sơn, Khu Phố Kim Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 52 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.089 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thành An Ctf, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thành An Ctf | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH AN CTF JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THANH AN CTF |
| Mã số thuế | 3502483892 |
| Địa chỉ | 558 Đường Trường Sơn, Khu Phố Kim Sơn, Phường Kim Dinh, Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam 558 Đường Trường Sơn, Khu Phố Kim Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Huy |
| Điện thoại | 0972 253 366 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2022 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa, cây xanh, cây cảnh |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao ; Sản xuất, cung cấp Bê tông Asphalt; Sản xuất, cung cấp Bê tông thương phẩm; Sản xuất, cung cấp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ( ống cống, cọc bê tông, dầm cầu và các cấu kiện khác ...) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: - Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh, nhà ăn - Sản xuất, sửa chữa các sản phẩm cơ khí, cơ khí chế tạo theo yêu cầu của thị trường |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải, chất thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải, chất thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: - Xử lý rác thải, chất thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý rác thải, chất thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống...). |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng kết cấu công trình. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Nạo vét, Dọn dẹp, tạo mắt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: chiếu sáng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt ống cấp nước, thoát nước, bơm nước |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị công trình cho ngành bưu chính, viễn thông và thông tin liên lạc; Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chống sét |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Dựng lắp kết cấu thép và bê tông đúc sẵn; Thi công kết cấu gạch đá, các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán ô tô các loại (mới và cũ) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua săm, lốp, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ ô tô - Mua bán phụ tùng ô tô |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị, hệ thống điện; Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị máy công nghiệp, khai khoáng, lâm nghiệp, hàng hải và xây dựng; Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy móc khai khoáng, xây dựng; mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, đây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán xăng dầu và các sản phẩm của chúng; Mua bán các chất bôi trơn, làm sạch động cơ. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép, ống thép, kim loại màu. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội, ngoại thất, đồ gỗ các loại. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Bán lẻ tring siêu thị, trung tâm thương mại |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hành lý, hàng hóa đường bộ, đường thủy. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch: Khách, sạn, nhà khách, nhà nghỉ có kinh doanh du lịch, biệt thự kinh doanh du lịch... |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết:Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Kinh doanh xuất ăn công nghiệp |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán rượu, bia, cà phê, giải khát |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết:Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, công trình giao thông (cầu, đường bộ) - Tư vấn, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng - Tư vấn, thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi - Thẩm tra, thẩm định đơn giá các công trình xây dựng - Dịch vụ và tư vấn quản lý dự án |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi Tiết: : ô tô, xe tải... |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, công nghiệp |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân Chi tiết: Dịch vụ bảo vệ người; Dịch vụ bảo vệ tài sản, hàng hóa, bảo vệ nhà cửa, cơ sở sản xuất kinh doanh, trụ sở cơ quan, tổ chức; Dịch vụ bảo vệ an ninh, trật tự các hoạt động thể thao, vui chơi, giải trí , lễ hội. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |