3702852811 - Công Ty TNHH Công Nghệ Cải Thiện Môi Trường Và Phát Triển Nông Nghiệp Hữu Cơ Green Dragon
Công Ty TNHH Công Nghệ Cải Thiện Môi Trường Và Phát Triển Nông Nghiệp Hữu Cơ Green Dragon (tên quốc tế: GREEN DRAGON TECHNOLOGY OF IMPROVING ENVIRONMEMT AND DEVELOPING ORGANIC AGRICULTURE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GREEN DRAGON TECHNOLOGY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702852811. Trụ sở đăng ký tại 63/1 Phó Đức Chính, Kp. Long Thới, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Kim Châunguyễn Thanh Thúy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thuận An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/02/2020 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 193 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Tobapak - đã hoạt động được 27 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Cải Thiện Môi Trường Và Phát Triển Nông Nghiệp Hữu Cơ Green Dragon trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Cải Thiện Môi Trường Và Phát Triển Nông Nghiệp Hữu Cơ Green Dragon | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN DRAGON TECHNOLOGY OF IMPROVING ENVIRONMEMT AND DEVELOPING ORGANIC AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GREEN DRAGON TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 3702852811 |
| Địa chỉ | 63/1 Phó Đức Chính, Kp. Long Thới, Phường Lái Thiêu, Thành Phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 63/1 Phó Đức Chính, Kp. Long Thới, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Kim Châunguyễn Thanh Thúy |
| Điện thoại | 0988 007 155 |
| Ngày hoạt động | 20/02/2020 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thuận An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
: Tư vấn về môi trường. Lập kế hoạch hoạt động tái định cư, điều tra phân tích xã hội học và định hướng phát triển; Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; Dịch vụ quan trắc môi trường; Hoạt động của các nhà nông học và nhà kinh tế nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt : Xử lý cây trồng; Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng; Cắt, xén, tỉa cây lâu năm; Làm đất, gieo, cấy, sạ, thu hoạch; Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng; Kiểm tra hạt giống, cây giống; Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt. |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương) than đá tại tỉnh Bình Dương; không sang, chiết, nạp khí hóa lỏng) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác : Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân; Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học; Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển; Huỷ bỏ amiăng, sơn chì. (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải tại địa điểm trụ sở chính; không tái chế phế liệu nhựa tại tỉnh Bình Dương) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; máy móc, thiết bị cấp, thoát nước; máy móc, thiết bị ngành môi trường; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (không chứa than đá tại tỉnh Bình Dương; không sang, chiết, nạp khí hóa lỏng) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại trừ vàng miếng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định, thẩm tra, dự toán công trình xây dựng. Quản lý dự án. Đo vẽ bản đồ địa hình, địa chính. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Định giá xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng đến cấp 3, nhà công nghiệp cấp 4. Giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước cấp 3, công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu, đường bộ. Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện. Thiết kế công trình đường bộ. Thiết kế công trình cấp - thoát nước. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu : Tư vấn về môi trường. Lập kế hoạch hoạt động tái định cư, điều tra phân tích xã hội học và định hướng phát triển; Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; Dịch vụ quan trắc môi trường; Hoạt động của các nhà nông học và nhà kinh tế nông nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |