1702237650 - Công Ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Kho Lạnh International
Công Ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Kho Lạnh International (tên quốc tế: INTERNATIONAL COLD STORAGE SUPPLY CHAIN COMPANY LIMITED; tên viết tắt: INTERNATIONAL COLD STORAGE SUPPLY CHAIN CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1702237650. Trụ sở đăng ký tại Ấp Rạch Đùng, An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Thiều. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kho bãi và lưu giữ hàng hóa cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Kiên Lương - Đội Thuế liên huyện Hòn Đất - Kiên Lương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/09/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH XNK Đầu Tư Đông Dương - đã hoạt động được 19 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Kho Lạnh International ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Kho Lạnh International | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INTERNATIONAL COLD STORAGE SUPPLY CHAIN COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | INTERNATIONAL COLD STORAGE SUPPLY CHAIN CO., LTD |
| Mã số thuế | 1702237650 |
| Địa chỉ | Ấp Rạch Đùng, Xã Bình Trị, Huyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam Ấp Rạch Đùng, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Thiều |
| Điện thoại | 0982 083 880 |
| Ngày hoạt động | 16/09/2021 |
| Quản lý bởi | Huyện Kiên Lương - Đội Thuế liên huyện Hòn Đất - Kiên Lương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
chi tiết: - Dịch vụ cho thuê kho trữ lạnh, thiết bị lạnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chi tiết: -Thi công xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, cầu đường, thủy lợi. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện chi tiết: -Thi công các công trình điện dân dụng và công nghiệp |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí hi tiết: -Lắp đặt, cung cấp hệ thống lạnh, điều hoà không khí dân dụng và công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn hoa và cây - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: -Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt -Bán buôn thủy sản -Bán buôn rau, quả -Bán buôn cà phê -Bán buôn chè -Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hoa cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác ( trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: - Dịch vụ cho thuê kho trữ lạnh, thiết bị lạnh |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |