0301520436 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Nam Khang
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Nam Khang (tên quốc tế: NAM KHANG CONSTRUCTION INVETSMENT IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0301520436. Trụ sở đăng ký tại 84/3 Bình Trưng, Khu Phố 5, Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thành Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/09/1998 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 920 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Nam Khang trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Xây Dựng Nam Khang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM KHANG CONSTRUCTION INVETSMENT IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0301520436 |
| Địa chỉ | 84/3 Bình Trưng, Khu Phố 5, Phường Bình Trưng Đông, Quận 2, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 84/3 Bình Trưng, Khu Phố 5, Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Thành Long
Ngoài ra Phan Thành Long còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0903 882 958 |
| Ngày hoạt động | 12/09/1998 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. - Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng. - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. - tư vấn đấu thầu. - Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng. - Hoạt động đo đạc bản đồ. - Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken, coban, molypden, tantali, vanadi (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình cầu đường |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng thủy lợi. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: san lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán xe ôtô, xe cơ giới, xe chuyên dùng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa xe ôtô, xe cơ giới (không gia công cơ khí, xi mạ điện, sơn hàn tại trụ sở). |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán: phụ tùng xe ôtô, xe cơ giới, trang thiết bị ôtô |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - chi tiết: Môi giới dịch vụ vận tải thủy bộ. Môi giới thương mại. Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán hàng trang trí nội thất. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Mua bán máy vi tính và linh kiện máy vi tính |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán điện thoại và linh kiện điện thoại các loại, trang thiết bị viễn thông. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, gỗ |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phế liệu (không mua bán phế liệu tại trụ sở). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - chi tiết: Giao nhận hàng hóa phương tiện thủy bộ. |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp. |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính, viễn thông. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: kinh doanh nhà ở (xây dựng, sửa chữa nhà để bán hoặc cho thuê). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. - Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng. - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. - tư vấn đấu thầu. - Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng. - Hoạt động đo đạc bản đồ. - Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê dàn giáo, coppha. Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |