0315008394 - Công Ty TNHH Super Star Cashew Family Việt Nam
Công Ty TNHH Super Star Cashew Family Việt Nam (tên quốc tế: SUPER STAR CASHEW FAMILY VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SUPER STAR CASHEW FAMILY VIETNAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315008394. Trụ sở đăng ký tại Số 14, Đường 41 Trần Não, Khu Phố 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thành Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/04/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 378 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Chế Biến Nông Hải Sản Hán - Việt - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Super Star Cashew Family Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Super Star Cashew Family Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SUPER STAR CASHEW FAMILY VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SUPER STAR CASHEW FAMILY VIETNAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0315008394 |
| Địa chỉ | Số 14, Đường 41 Trần Não, Khu Phố 2, Phường Bình An, Quận 2, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 14, Đường 41 Trần Não, Khu Phố 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thành Linh |
| Ngày hoạt động | 23/04/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: bán buôn, xuất nhập khẩu hàng nông sản (tiêu, điều, cà phê, mỳ, bắp, đậu) (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến hạt điều |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: bán buôn, xuất nhập khẩu hàng nông sản (tiêu, điều, cà phê, mỳ, bắp, đậu) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật (không tồn trữ hoá chất tại trụ sở); Bán buôn bao bì các loại |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ, xuất nhập khẩu lương thực (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ, xuất nhập khẩu thực phẩm (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |