0314633028-002 - Công Ty Cổ Phần Orlar Việt Nam – Chi Nhánh Long An
Công Ty Cổ Phần Orlar Việt Nam – Chi Nhánh Long An (tên quốc tế: ORLAR VIETNAM JOINT STOCK COMPANY - BRANCH OF LONG AN PROVINCE) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314633028-002. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 230, Ấp 1+3, Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lyndal Gaye Hugo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Châu Thành - Tân Trụ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/08/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đinh Gia Điền Trang - đã hoạt động được 15 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Orlar Việt Nam – Chi Nhánh Long An trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Orlar Việt Nam - Chi Nhánh Long An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ORLAR VIETNAM JOINT STOCK COMPANY - BRANCH OF LONG AN PROVINCE |
| Mã số thuế | 0314633028-002 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 230, Ấp 1+3, Xã Tân Bình, Huyện Tân Trụ, Tỉnh Long An, Việt Nam Thửa Đất Số 230, Ấp 1+3, Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lyndal Gaye Hugo |
| Ngày hoạt động | 26/08/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Châu Thành - Tân Trụ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn rau, quả. Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 622) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) (không tồn trữ hóa chất) (CPC 622) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 631) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 631) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 632) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không hoạt động kinh doanh bất động sản) (CPC 742) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với hóa học và sinh học, bao gồm dịch vụ nghiên cứu và phát triển đối với chất xúc tác, men, sinh lý học và sinh thái học đối với động thực vật, tổ chức vi sinh, v.v... (không hoạt động tại trụ sở). (CPC 851) |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thử nghiệm đối với khoa học nông nghiệp, bao gồm nghiên cứu và phát triển thử nghiệm về kỹ thuật nông nghiệp, hoa quả, lâm nghiệp, gây giống gia cầm, thủy sản, v.v.. (CPC 851) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884-885) (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |