0318284265 - Công Ty CP Nông Nghiệp Plasma Việt Nam
Công Ty CP Nông Nghiệp Plasma Việt Nam (tên quốc tế: PLASMA VIETNAM AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: PLASMA AGRI JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318284265. Trụ sở đăng ký tại 202 Lý Chính Thắng, Phường Nhiêu Lộc, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Thị Tuyết Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 3. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/01/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 33 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động Etec - đã hoạt động được 25 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty CP Nông Nghiệp Plasma Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty CP Nông Nghiệp Plasma Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PLASMA VIETNAM AGRICULTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | PLASMA AGRI JSC |
| Mã số thuế | 0318284265 |
| Địa chỉ | 202 Lý Chính Thắng, Phường 09, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 202 Lý Chính Thắng, Phường Nhiêu Lộc, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lưu Thị Tuyết Mai
Ngoài ra Lưu Thị Tuyết Mai còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 931 103 |
| Ngày hoạt động | 25/01/2024 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 3 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |