4601520096-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam Tại Bình Dương
Chi Nhánh Công Ty TNHH Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam Tại Bình Dương là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 4601520096-001. Trụ sở đăng ký tại 986 Đại Lộ Bình Dương, Khu Phố 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Trung Kiên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/07/2019 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 249 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dược - Trang Thiết Bị Y Tế Bình Định (Bidiphar) - đã hoạt động được 29 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam Tại Bình Dương ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam Tại Bình Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4601520096-001 |
| Địa chỉ | 986 Đại Lộ Bình Dương, Khu Phố 2, Phường Định Hòa, Thành Phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam 986 Đại Lộ Bình Dương, Khu Phố 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Trung Kiên |
| Điện thoại | 0946 770 229 |
| Ngày hoạt động | 24/07/2019 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Dầu Một |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế, Bán buôn thuốc có nguồn gốc từ cây dược liệu, Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (bán buôn nguyên liệu có nguồn gốc từ cây dược liệu) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược - Nghiên cứu, chuyển giao y học dân tộc, y học cổ truyền, dược học cổ truyền - Nghiên cứu, điều trị và chuyển giao vật lí học, dược học lâm sàng và điều trị |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Đào tạo chuyên môn y tế và chăm sóc sắc đẹp) (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (Hoạt động của các bệnh viện) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |