0315045149 - Công Ty TNHH Việt Greenzone
Công Ty TNHH Việt Greenzone (tên quốc tế: VIET GREENZONE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIET GREENZONE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315045149. Trụ sở đăng ký tại Số 31 Đường Số 1, Khu Phố 7, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Hải Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2.046 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Việt Greenzone ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Việt Greenzone | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET GREENZONE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIET GREENZONE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0315045149 |
| Địa chỉ | Số 31 Đường Số 1, Khu Phố 7, Phường An Khánh, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 31 Đường Số 1, Khu Phố 7, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Hải Phong |
| Ngày hoạt động | 14/05/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu sản xuất và thực phẩm chức năng. Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật phục vụ sản xuất nông nghiệp (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn các loại đồ gốm, sứ. (CPC: 622) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1072 | Sản xuất đường (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Dịch vụ đại lý hoa hồng (CPC 621) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Bán buôn hạt giống, cây giống. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) (CPC: 622) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau, quả. Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn các sản phẩm từ thủy sản, lâm sản. (CPC: 622) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (CPC: 622) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. (CPC: 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu sản xuất và thực phẩm chức năng. Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật phục vụ sản xuất nông nghiệp (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn các loại đồ gốm, sứ. (CPC: 622) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (CPC: 622) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (CPC: 632) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa (CPC 7123) (100% lái xe của liên doanh phải là công dân Việt Nam) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, môi giới bất động sản (trừ đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất). |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến sản xuất (CPC 884-885) |