0315584630-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Bano Food
Chi Nhánh Công Ty TNHH Bano Food là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0315584630-001. Trụ sở đăng ký tại 19/1 Đường 28, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Đức Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/12/2020 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.495 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Bano Food ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Bano Food | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0315584630-001 |
| Địa chỉ | 19/1 Đường 28, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 19/1 Đường 28, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Đức Tú |
| Ngày hoạt động | 07/12/2020 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ dược phẩm, không tồn trữ hóa chất, không bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại) (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |