0316399493 - Công Ty Cổ Phần Safety Care Inspection
Công Ty Cổ Phần Safety Care Inspection (tên quốc tế: SAFETY CARE INSPECTION CORPORATION; tên viết tắt: SAFETY CARE INSPECTION CORPORATION) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316399493. Trụ sở đăng ký tại 151 Đỗ Pháp Thuận, Khu Phố 5, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Kiều Oanhnguyễn Hoàng Phi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/07/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 177 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Tobapak - đã hoạt động được 27 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Safety Care Inspection trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Safety Care Inspection | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAFETY CARE INSPECTION CORPORATION |
| Tên viết tắt | SAFETY CARE INSPECTION CORPORATION |
| Mã số thuế | 0316399493 |
| Địa chỉ | 151 Đỗ Pháp Thuận, Khu Phố 5, Phường An Phú, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 151 Đỗ Pháp Thuận, Khu Phố 5, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Kiều Oanhnguyễn Hoàng Phi
Ngoài ra Trần Thị Kiều Oanhnguyễn Hoàng Phi còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0286 286 125 |
| Ngày hoạt động | 23/07/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường, tư vấn về công nghệ, Hoạt động tư vấn giám sát kiểm tra, kiểm định chất lượng sản phẩm, hoạt động tư vấn hợp quy, hợp chuẩn sản phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy trong xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hoá chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)(doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) (không tồn trữ hóa chất) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra, đo lường các chỉ số môi trường, ô nhiễm không khí, đất, nước |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường, tư vấn về công nghệ, Hoạt động tư vấn giám sát kiểm tra, kiểm định chất lượng sản phẩm, hoạt động tư vấn hợp quy, hợp chuẩn sản phẩm |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm theo người điều khiển |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn (trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Dịch vụ diệt mối, diệt côn trùng (trừ xông hơi khử trùng) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Dạy nghề |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng |