0306864737 - Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Quang Minh
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Quang Minh (tên quốc tế: QUANG MINH EQUIPMENT CORPORATION; tên viết tắt: QUANG MINH EQUIPMENT CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0306864737. Trụ sở đăng ký tại 127 Huy Cận, Khu Dân Cư Gia Hòa, Phường Phước Long, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đào tạo trung cấp cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/02/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 39 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đào tạo trung cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Du Lịch Vận Tải Tân Hoàng Liêm - đã hoạt động được 22 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Quang Minh trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Quang Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG MINH EQUIPMENT CORPORATION |
| Tên viết tắt | QUANG MINH EQUIPMENT CORP |
| Mã số thuế | 0306864737 |
| Địa chỉ |
127 Huy Cận, Khu Dân Cư Gia Hòa, Phường Phước Long, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tuấn |
| Điện thoại | 0283 728 346 |
| Ngày hoạt động | 05/02/2009 |
| Quản lý bởi | Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đào tạo trung cấp
(Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại chi tiết: gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn vòng bi, bạc đạn. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: Bán buôn quặng kim loại. Bán buôn sắt thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực Công nghiệp (không tồn trữ hóa chất ) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt thời gian hoạt động) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Xếp hàng hóa lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa từ phương tiện vận tải; Bốc vác hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: Cho thuê xe ôtô. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở) |