0304364584 - Công Ty Cổ Phần Nước Khoáng Đakai
Công Ty Cổ Phần Nước Khoáng Đakai (tên quốc tế: DAKAI MINERAL WATER JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DAMWACO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304364584. Trụ sở đăng ký tại Căn Hộ Số F1.13 ( Tầng 1-2, Block F) Chung Cư Carillon Số 01 Đường Trần Văn Danh, Xã Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Hồng Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/05/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 98 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nước Uống Tinh Khiết Sài Gòn - đã hoạt động được 34 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nước Khoáng Đakai trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Nước Khoáng Đakai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAKAI MINERAL WATER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DAMWACO |
| Mã số thuế | 0304364584 |
| Địa chỉ | Căn Hộ Số F1.13 ( Tầng 1-2, Block F) Chung Cư Carillon Số 01 Đường Trần Văn Danh, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Căn Hộ Số F1.13 ( Tầng 1-2, Block F) Chung Cư Carillon Số 01 Đường Trần Văn Danh, Xã Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Hồng Quân |
| Ngày hoạt động | 09/05/2006 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
chi tiết: Khai thác, sản xuất nước khoáng, nước tinh lọc (không hoạt động tại trụ sở) ; sản xuất nước giải khát có gas và không có gas, nước quả đục pha chế hương liệu, trái cây (không sản xuất tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng chi tiết: Trồng rừng phòng hộ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn chi tiết: Khai thác bùn khoáng thiên nhiên (không sản xuất bùn tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng chi tiết: Khai thác, sản xuất nước khoáng, nước tinh lọc (không hoạt động tại trụ sở) ; sản xuất nước giải khát có gas và không có gas, nước quả đục pha chế hương liệu, trái cây (không sản xuất tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước chi tiết: Khai thác và mua bán nước khoáng thiên nhiên. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: công nghệ; Bán buôn đường và các sản phẩm có sử dung đường (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: mua bán sản phẩm nước khoáng, nước tinh lọc; mua bán sản phẩm nước giải khát có gas và không có gas, nước quả đục pha chế hương liệu, trái cây |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu ngành mía đường. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở) (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn ) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ đường và các sản phẩm có sử dụng đường (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ bia, rượu |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ hàng lưu niệm, kim khí điện máy, hàng thủ công mỹ nghệ, thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: kinh doanh khách sạn (được công nhận xếp hạng từ 01 sao trở lên và không hoạt động tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: nhà hàng |
| 7911 | Đại lý du lịch chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế. |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu chi tiết: Tắm bùn khoáng (không hoạt động tại trụ sở) (trừ hoạt động gây chảy máu) |