0300715496 - Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Mê Kông
Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Mê Kông (tên quốc tế: MEKONG MACHINERY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MEKONG MACHINERY JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0300715496. Trụ sở đăng ký tại 117-119 Pasteur, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Huyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/07/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.908 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Mê Kông ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Mê Kông | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEKONG MACHINERY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MEKONG MACHINERY JSC |
| Mã số thuế | 0300715496 |
| Địa chỉ | 117-119 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 117-119 Pasteur, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Văn Huyên
Ngoài ra Lê Văn Huyên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 873 434 |
| Ngày hoạt động | 19/07/2010 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu các loại máy, thiết bị và phụ tùng thay thế phục vụ nông lâm ngư nghiệp và thủy lợi; thiết bị văn phòng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến nông lâm sản (không chế biến lâm sản tại thành phố Hồ Chí Minh). |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp các loại máy, thiết bị nông lâm ngư nghiệp (không sản xuất và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp các loại máy, thiết bị thủy lợi (không sản xuất và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp các loại xe có động cơ (không sản xuất và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ: bảo dưỡng và sửa chữa các loại máy, thiết bị nông lâm ngư nghiệp và thủy lợi. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông nông thôn. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu xe có động cơ. Mua bán, xuất nhập khẩu: xe ôtô (xe du lịch và xe chở khách từ 4 đến 50 chỗ ngồi, xe cứu thương); xe tải, rơ moóc (xe tải thùng, xe tải tự đổ, xe tải có cẩu, xe Xitec, xe đông lạnh, xe ép rác, xe chở máy thi công, rơ moóc); xe chuyên dùng (xe cần cẩu, xe trộn bêtông, xe cứu hộ, xe cứu hỏa). |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Đại lý xe có động cơ: Đại lý xe ôtô (xe du lịch và xe chở khách từ 4 đến 50 chỗ ngồi, xe cứu thương); xe tải, rơ moóc (xe tải thùng, xe tải tự đổ, xe tải có cẩu, xe Xitec, xe đông lạnh, xe ép rác, xe chở máy thi công, rơ moóc); xe chuyên dùng (xe cần cẩu, xe trộn bêtông, xe cứu hộ, xe cứu hỏa). |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu mô tô, xe máy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới: các loại máy, thiết bị và phụ tùng thay thế phục vụ nông lâm ngư nghiệp và thủy lợi, xe có động cơ, mô tô, xe máy, thiết bị văn phòng, điện thoại di động, nông lâm sản, nguyên liệu, vật tư, lương thực, thực phẩm. Môi giới xe ôtô (xe du lịch và xe chở khách từ 4 đến 50 chỗ ngồi, xe cứu thương); xe tải, rơ moóc (xe tải thùng, xe tải tự đổ, xe tải có cẩu, xe Xitec, xe đông lạnh, xe ép rác, xe chở máy thi công, rơ moóc); xe chuyên dùng (xe cần cẩu, xe trộn bêtông, xe cứu hộ, xe cứu hỏa). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu nông lâm sản, nguyên liệu, vật tư (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu lương thực, thực phẩm (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu đồ uống. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu điện thoại di động. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu các loại máy, thiết bị và phụ tùng thay thế phục vụ nông lâm ngư nghiệp và thủy lợi; thiết bị văn phòng. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư nhà ở, du lịch, kho vận, trưng bày hàng hoá, cho thuê mặt bằng và văn phòng. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật và phát triển thị trường. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Huấn luyện đào tạo, xây dựng, tiếp nhận và thực hiện các dự án hỗ trợ đầu tư phát triển. |