0317687430 - Công Ty Cổ Phần Adx Furni
Công Ty Cổ Phần Adx Furni (tên quốc tế: ADX FURNI JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ADX FURNI., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0317687430. Trụ sở đăng ký tại 15B, Đường 132, Ấp 7, Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Kim Thịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Củ Chi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/02/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 803 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Adx Furni qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Adx Furni | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ADX FURNI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ADX FURNI., JSC |
| Mã số thuế | 0317687430 |
| Địa chỉ | 15B, Đường 132, Ấp 7, Xã Tân Thạnh Đông, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 15B, Đường 132, Ấp 7, Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Kim Thịnh |
| Điện thoại | 0938 936 468 |
| Ngày hoạt động | 17/02/2023 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Củ Chi |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chị tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ), thiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng – công nghiệp, thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước, thiết kế lắp đặt thiết bị công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế lắp đặt hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 500KV, thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế nội – ngoại thất công trình, thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp, giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất công trình, giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giám sát thi công công trình xây dựng, giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử và công trình thông tin liên lạc, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng – Công nghiệp, khảo sát xây dựng, khảo sát địa chất xây dựng công trình, khảo sát địa hình xây dựng công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ bán buôn vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, vật tư trang trí nội ngoại thất công trình và vật liệu, thiết bị lắp đặt xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chị tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ), thiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng – công nghiệp, thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước, thiết kế lắp đặt thiết bị công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế lắp đặt hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 500KV, thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế nội – ngoại thất công trình, thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp, giám sát công tác khảo sát địa hình, địa chất công trình, giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giám sát thi công công trình xây dựng, giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử và công trình thông tin liên lạc, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng – Công nghiệp, khảo sát xây dựng, khảo sát địa chất xây dựng công trình, khảo sát địa hình xây dựng công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục chi tiết: Tư vấn du học |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |