0316361203 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Farm Fruits
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Farm Fruits (tên quốc tế: FARM FRUITS TRADING SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FARM FRUITS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316361203. Trụ sở đăng ký tại Số 165 Đường Lâm Văn Bền, Khu Phố 6, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Khổng Tiến Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/07/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 168 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Lô Hội - đã hoạt động được 24 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Farm Fruits, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Farm Fruits | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FARM FRUITS TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FARM FRUITS CO., LTD |
| Mã số thuế | 0316361203 |
| Địa chỉ | Số 165 Đường Lâm Văn Bền, Khu Phố 6, Phường Bình Thuận, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 165 Đường Lâm Văn Bền, Khu Phố 6, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Khổng Tiến Trung |
| Điện thoại | 0989 398 993 |
| Ngày hoạt động | 02/07/2020 |
| Quản lý bởi | Quận 7 - Đội Thuế liên huyện Quận 7 - Nhà Bè |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy họach kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Kinh doanh những mặt hàng Nhà nước không cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng đạn loại dùng để đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; thực hiện theo thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy họach kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy họach kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy họach kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM). |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn (trừ kinh doanh quán bar) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống chi tiết: Quán cà phê, nước hoa quả, giải khát, nước sinh tố (Trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |