3602338419 - Công Ty CP Li Co Gi 9.2
Công Ty CP Li Co Gi 9.2 (tên quốc tế: LI CO GI 9.2 JION STOCK COMPANY; tên viết tắt: LI CO GI 9.2) là doanh nghiệp có mã số thuế 3602338419. Trụ sở đăng ký tại (Trong Khuôn Viên Công Ty Cổ Phần Cơ Giới Và Xây Lắp Số 9) Số 2, Đường 1, Khu Công Nghiệp Biên Hòa I, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đình Trình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/06/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Shun Cheng Việt Nam - đã hoạt động được 23 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty CP Li Co Gi 9.2 trong bảng dưới đây.
| Công Ty CP Li Co Gi 9.2 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LI CO GI 9.2 JION STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | LI CO GI 9.2 |
| Mã số thuế | 3602338419 |
| Địa chỉ | (Trong Khuôn Viên Công Ty Cổ Phần Cơ Giới Và Xây Lắp Số 9) Số 2, Đường 1, Khu Công Nghiệp Biên Hòa I, Phường An Bình, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam (Trong Khuôn Viên Công Ty Cổ Phần Cơ Giới Và Xây Lắp Số 9) Số 2, Đường 1, Khu Công Nghiệp Biên Hòa I, Phường Trấn Biên, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Đình Trình
Ngoài ra Nguyễn Đình Trình còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 21/06/2010 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Đồng Nai - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xử lý nền móng công trình xây dựng (đóng cọc bê tông cốt thép, ván thép, ống thép các loại, barretter, khoan cọc nhồi bằng phương tiện cơ giới) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Gia công khai thác đất đá, sỏi (không gia khai thác tại trụ sở) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất, chế biến vật liệu xây dựng từ đất, đá (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất kết cấu thép (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm cơ khí (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng Chi tiết: Sản xuất vật tư thiết bị ngành xây dựng (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu đường sắt, đường bộ, sân bay) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy điện, nhiệt điện |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xử lý nền móng công trình xây dựng (đóng cọc bê tông cốt thép, ván thép, ống thép các loại, barretter, khoan cọc nhồi bằng phương tiện cơ giới) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn sản phẩm cơ khí, vật tư thiết bị ngành xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn kết cấu thép |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |