0318549497 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Zenta Dental Lab
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Zenta Dental Lab (tên quốc tế: ZENTA DENTAL LAB SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0318549497. Trụ sở đăng ký tại 79/36 Lê Hoàng Phái, Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Minh Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Gò Vấp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/07/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 432 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại & Hóa Chất Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Zenta Dental Lab qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Zenta Dental Lab | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ZENTA DENTAL LAB SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0318549497 |
| Địa chỉ | 79/36 Lê Hoàng Phái, Phường 17, Quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 79/36 Lê Hoàng Phái, Phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Minh Hưng |
| Điện thoại | 0977 729 523 |
| Ngày hoạt động | 04/07/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Gò Vấp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
(không có bệnh nhân lưu trú) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế, nha khoa |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dung đi săn hoặc thể thao và tiên khí; trừ buôn bán hóa chất tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dược phẩm, vàng miếng) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (không có bệnh nhân lưu trú) |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (không có bệnh nhân lưu trú) |