3700763651 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Tôn Hoa Sen
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tôn Hoa Sen (tên quốc tế: HOA SEN STEEL ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HSSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3700763651. Trụ sở đăng ký tại Số 9 Đại Lộ Thống Nhất, Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Phúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bình Dương - VP Chi cục Thuế khu vực XVI. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/12/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 698 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Tôn Phước Khanh - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Tôn Hoa Sen ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tôn Hoa Sen | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOA SEN STEEL ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HSSC |
| Mã số thuế | 3700763651 |
| Địa chỉ | Số 9 Đại Lộ Thống Nhất, Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2 , Phường Dĩ An, Thành Phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 9 Đại Lộ Thống Nhất, Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Phúc |
| Điện thoại | 0650 373 720 |
| Ngày hoạt động | 24/12/2007 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bình Dương - VP Chi cục Thuế khu vực XVI |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: - Sản xuất tấm lợp và các loại thép tấm mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại kim loại và hợp kim khác. - Sản xuất các sản phẩm từ sắt: sắt oxit, sắt cacbon, sắt hợp kim và các sản phẩm khác từ sắt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất và tái sinh axit |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa và các sản phẩm dùng cho xây dựng và tiêu dùng bằng nhựa khác. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao. Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh. |
| 2432 | Đúc kim loại màu Chi tiết: Luyện và cán nhôm. |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng. Sản xuất khung trần chìm bằng thép và kim loại màu. Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường... |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm và xà gồ mạ hợp kim khác. Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép Inox, ống thép hợp kim, ống kim loại màu, ống thép mạ các kim loại và hợp kim khác. Sản xuất lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại. Sản xuất sắt thép xây dựng. Sản xuất thép cán nguội và cán nóng dạng cuộn. Sản xuất thép không gỉ, inox và các sản phẩm từ kim loại màu. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: - Sản xuất tấm lợp và các loại thép tấm mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại kim loại và hợp kim khác. - Sản xuất các sản phẩm từ sắt: sắt oxit, sắt cacbon, sắt hợp kim và các sản phẩm khác từ sắt |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Chi tiết: Sản xuất máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp. Sản xuất và lắp đặt các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng, giao thông (cầu đường, cống). |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị cho công trình xây dựng. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa xe ô tô. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị phụ tùng xe ô tô. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm sắt thép như tấm lợp và các loại thép dạng tấm, dạng cuộn bằng thép mạ kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại kim loại và hợp kim khác. Bán buôn các loại ống thép và xà gồ mạ kẽm, mạ các loại kim loại và hợp kim khác. Buôn bán các sản phẩm từ nhôm như thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường...và các sản phẩm dùng cho xây dựng và tiêu dùng bằng nhôm khác. Buôn bán các loại kim loại màu gồm nhôm, kẽm thỏi, hợp kim nhôm kẽm, ... các loại kim loại và hợp kim khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các thiết bị, cấu kiện lắp đặt trong xây dựng. Bán buôn máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệp. Bán buôn các loại vật liệu từ nhựa và chất dẻo dùng cho xây dựng và tiêu dùng. Bán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng như: sơn, thiết bị trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh... và các sản phẩm vật liệu xây dựng, tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh axit và hóa chất các loại (Trừ thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế) - Kinh doanh các phế phẩm từ sắt: sắt oxit, sắt cacbon, sắt hợp kim và các sản phẩm khác từ sắt (Không chứa, phân loại, xử lý và tái chế tại trụ sở; Trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Hoạt động kho bãi và lưu giữ hàng hóa, dịch vụ giao nhận kho vận, dịch vụ môi giới vận chuyển hàng hóa ( Logistic). |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Đầu tư kinh doanh cảng sông, cảng biển. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động xuất nhập khẩu. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đầu tư tài chính. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư và kinh doanh bất động sản. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải. |