0309586460 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Tân Thắng Lợi
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Tân Thắng Lợi (tên quốc tế: TAN THANG LOI SERVICE INVESTMENT CONSTRUCSION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309586460. Trụ sở đăng ký tại 14 Lầu 3 Hồ Biểu Chánh, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Xuân Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Phú Nhuận. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/11/2009 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Giống Cây Trồng Miền Nam - đã hoạt động được 24 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Tân Thắng Lợi ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Tân Thắng Lợi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN THANG LOI SERVICE INVESTMENT CONSTRUCSION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0309586460 |
| Địa chỉ | 14 Lầu 3 Hồ Biểu Chánh, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 14 Lầu 3 Hồ Biểu Chánh, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Xuân Thắng |
| Điện thoại | 0913 741 070 |
| Ngày hoạt động | 16/11/2009 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Phú Nhuận |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0893 | Khai thác muối |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt, chế biến muối sạch (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng chi tiết: sản xuất nước uống đóng chai, đóng bình (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu chi tiết: sản xuất thuốc (trừ sản xuất hóa chất cơ bản tại trụ sở) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, xi mạ điện, tái chế phế thải tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn. Bán buôn thuốc |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ thuốc |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: cảng sông. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay, đại lý bán vé tàu hỏa. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa hình, địa chất công trình; Lập dự án đầu tư; Thiết kế công trình giao thông cầu, đường bộ, đường sắt; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế hệ thống cấp thoát nước; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế hệ thống thông tin liên lạc công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình; Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin liên lạc. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án. Tư vấn đấu thầu. Thẩm tra dự án đầu tư, thẩm tra thiết kế công trình xây dựng, thẩm tra tổng dự toán và dự toán công trình xây dựng, kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Dịch vụ bảo quản và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |