0313871502 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Aloe Food Factory
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Aloe Food Factory (tên quốc tế: ALOE FOOD FACTORY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ALOE FOOD IFA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313871502. Trụ sở đăng ký tại 284A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 3. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/06/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.941 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Aloe Food Factory trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Aloe Food Factory | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ALOE FOOD FACTORY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ALOE FOOD IFA |
| Mã số thuế | 0313871502 |
| Địa chỉ | 284A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp Hồ Chí Minh 284A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Ngọc Mai
Ngoài ra Nguyễn Thị Ngọc Mai còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0974 188 008 |
| Ngày hoạt động | 21/06/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 3 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: bán buôn thực phẩm chức năng. Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản (Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất thực phẩm chức năng. |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic, sản xuất sản phẩm khác từ plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b và Sản Xuất ống nhựa) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển chi tiết: sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển, sản xuất cân điện tử ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học chi tiết: sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị và dụng cụ đo lường, cân điện tử; sửa chữa và bảo dưỡng máy thu năng lượng mặt trời, bình ắc quy, tấm pin năng lượng mặt trời, thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời, máy Ozone; sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị camera quan sát, thiết bị chống trộm, thiết bị an ninh khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Buôn bán các sản phẩm từ nông sản như bắp, cà phê, lúa gạo (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: bán buôn thực phẩm chức năng. Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: bán buôn các thiết bị và dụng cụ đo lường, cân điện tử; bán buôn máy thu năng lượng mặt trời, bình ắc quy, tấm pin năng lượng mặt trời, thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời, máy Ozone; bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị camera quan sát, thiết bị chống trộm, thiết bị an ninh khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Buôn bán xi măng, cát sỏi,đá , sắt thép. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: bán buôn nhựa, cao su |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng. Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ thịt gia súc, gia cầm tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ Bán lẻ thủy sản tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |