3703330021 - Công Ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Anh Khoa
Công Ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Anh Khoa là doanh nghiệp có mã số thuế 3703330021. Trụ sở đăng ký tại Số 41 Đường Thạnh Hội 14, Ấp Tân Hội, Phường Tân Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Anh Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Uyên - Thuế cơ sở 28 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 891 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nhà Hàng Yeebo - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Anh Khoa ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nhà Hàng Ẩm Thực Anh Khoa | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3703330021 |
| Địa chỉ |
Số 41 Đường Thạnh Hội 14, Ấp Tân Hội, Phường Tân Khánh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Anh Khoa |
| Điện thoại | 0899 267 891 |
| Ngày hoạt động | 16/05/2025 |
| Quản lý bởi | Tân Uyên - Thuế cơ sở 28 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Chế biến và bảo quản thịt; Chế biến bảo quản các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau, quả; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn các thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Trừ các hàng hóa bị cấm kinh doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |