0313701564-002 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tổ Hợp Thương Binh Vtb – Việt Nam
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tổ Hợp Thương Binh Vtb – Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0313701564-002. Trụ sở đăng ký tại 100 Trương Định, Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Thị Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng cùng với 55 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 04/05/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Y Học Cổ Truyền Tiến Minh - đã hoạt động được 16 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tổ Hợp Thương Binh Vtb – Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tổ Hợp Thương Binh Vtb – Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0313701564-002 |
| Địa chỉ | 100 Trương Định , Phường 09, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 100 Trương Định, Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lưu Thị Thảo
Ngoài ra Lưu Thị Thảo còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 04/05/2017 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Chi tiết: Dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng người cao tuổi (trừ hoạt động khám chữa bệnh và không có bệnh nhân lưu trú) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Chế biến, sơ chế cây dược liệu ( không bao gồm sản xuất thuốc) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 1102 | Sản xuất rượu vang Chi tiết: Sản xuất rượu nhẹ dưới 15 độ cồn. |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: sản xuất, chế biến kim loại quý hiếm (trừ vàng miếng). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: lắp đặt thiết bị y tế cho bệnh viện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: bán buôn nông sản các loại; Bán buôn lâm sản các loại (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Bán buôn thủy sản; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê ; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột; khác ( không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Bán buôn sản phẩm thuốc lá như thuốc lá điếu, xì gà, các sản phẩm thuốc lào. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm). |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ thực phẩm khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh như: cà phê bột, cà phê hòa tan, chè (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: bán lẻ đồ uống có cồn và không có cồn trong các cửa hàng chuyên doanh (đồ uống không nhằm mục tiêu dùng ngay tại cửa hàng) như: - bán lẻ đồ uống có cồn: rượu mạnh, rượu vang, bia. - bán lẻ đồ uống không có cồn: các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có ga như: Côca Côla, Pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác. - bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác. - bán lẻ rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn. (Rượu nhẹ dưới 15 độ cồn) |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: Thuốc lá điếu, xì gà, thuốc lào (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Đại lý bán vé máy bay; gửi hàng; giao nhận hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: dịch vụ chuyển giao công nghệ; phiên dịch; tư vấn về môi trường; tư vấn chuyển giao thiết bị y tế; tư vấn về công nghệ khác) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất nhập khẩu mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Chi tiết: Dịch vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng người cao tuổi (trừ hoạt động khám chữa bệnh và không có bệnh nhân lưu trú) |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khỏe người già, người tàn tật (trừ hoạt động khám chữa bệnh và không có bệnh nhân lưu trú) |