0318993536-001 - Chi Nhánh 1 Kowloon Bingsutt-Công Ty TNHH TM DV Cửu Long Quán
Chi Nhánh 1 Kowloon Bingsutt-Công Ty TNHH TM DV Cửu Long Quán (tên quốc tế: BRANCH 1 KOWLOON BINGSUTT- TM DV CUU LONG QUAN COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CHI NHÁNH 1 KOWLOON BINGSUTT) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0318993536-001. Trụ sở đăng ký tại Số 2-4 Trần Xuân Hòa, Phường An Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mạc Tiểu Hào. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 884 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nhà Hàng Yeebo - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh 1 Kowloon Bingsutt-Công Ty TNHH TM DV Cửu Long Quán ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh 1 Kowloon Bingsutt-Công Ty TNHH TM DV Cửu Long Quán | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH 1 KOWLOON BINGSUTT- TM DV CUU LONG QUAN COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CHI NHÁNH 1 KOWLOON BINGSUTT |
| Mã số thuế | 0318993536-001 |
| Địa chỉ |
Số 2-4 Trần Xuân Hòa, Phường An Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Mạc Tiểu Hào
Ngoài ra Mạc Tiểu Hào còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0931 173 199 |
| Ngày hoạt động | 13/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bán buôn nông sản tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn, không cồn. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. Ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng: phục vụ tiệc, hội họp |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |