0304509092 - Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Một Bốn Một
Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Một Bốn Một (tên quốc tế: ONE FOUR ONE SERVICE TRADING COMPANY LIMITED.; tên viết tắt: ONE FOUR ONE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304509092. Trụ sở đăng ký tại Số 115-117-119 An Dương Vương, Phường An Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Liễu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/08/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 168 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Lô Hội - đã hoạt động được 24 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Một Bốn Một trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Một Bốn Một | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ONE FOUR ONE SERVICE TRADING COMPANY LIMITED. |
| Tên viết tắt | ONE FOUR ONE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0304509092 |
| Địa chỉ |
Số 115-117-119 An Dương Vương, Phường An Đông, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Liễu |
| Ngày hoạt động | 22/08/2006 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ trái cây, thực phẩm, bánh kẹo, thực phẩm công nghệ (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả chi tiết: Chế biến bánh mứt, kẹo trái cây (trừ chế biến thực phẩm tươi sống) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, đại lý ký gởi hàng hoá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Mua bán trái cây, hàng nông sản thực phẩm, bánh kẹo, thực phẩm công nghệ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: Mua bán rượu, bia (không kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ trái cây, thực phẩm, bánh kẹo, thực phẩm công nghệ (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ đồ uống có cồn: rượu mạnh, rượu vang, bia; Bán lẻ đồ uống không chứa cồn: các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có ga như: côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác; Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ trái cây, bánh kẹo |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch : Khách sạn ( không : kinh doanh nhà hàng ăn uống; kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch : khách sạn tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống: quán ăn uống bình dân (không kinh doanh tại trụ sở); Kinh doanh nhà hàng ăn uống |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác chi tiết: Dịch vụ cho thuê đồ cưới, bàn ghế, trang thiết bị nhà hàng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: Đóng gói bánh mứt, kẹo, trái cây (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |