0318981964-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Truyền Thông Khôi Minh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Truyền Thông Khôi Minh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0318981964-001. Trụ sở đăng ký tại Số 1/1 Đường Ttn 17, Phường Đông Hưng Thuận, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Thái Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 114 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Bình Hạnh Đan - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Truyền Thông Khôi Minh ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Truyền Thông Khôi Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0318981964-001 |
| Địa chỉ |
Số 1/1 Đường Ttn 17, Phường Đông Hưng Thuận, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Thái Hiền |
| Ngày hoạt động | 18/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Họat động ghi âm ( trừ kinh doanh karaoke) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá tài sản) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Cho thuê đồ dệt, trang phục và giày dép; cho thuê đồ trang sức, thiết bị âm nhạc, bàn ghế, phông bạt, quần áo...; cho thuê sách, tạp chí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn; thiết bị sản xuất điện ảnh |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: Dạy thể thao, cắm trại; Hướng dẫn cổ vũ; Dạy pickle ball; Dạy thể dục; Dạy các môn thể thao |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác; Dạy hội hoạ; Dạy nhảy; Dạy kịch; Dạy nghệ thuật biểu diễn; Dạy nhiếp ảnh |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ (trừ môi giới kết hôn) |