3600490111 - Công Ty Cổ Phần Đúc Chính Xác C.q.s May’s
Công Ty Cổ Phần Đúc Chính Xác C.q.s May’s (tên quốc tế: C.Q.S PRECISION DIE CASTING INC.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3600490111. Trụ sở đăng ký tại Số 9, Kcn Hố Nai, Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chang, Hsiu Mei. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Nai - Thuế Tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/02/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 429 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Minh Liêm - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đúc Chính Xác C.q.s May’s trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đúc Chính Xác C.q.s May's | |
|---|---|
| Tên quốc tế | C.Q.S PRECISION DIE CASTING INC. |
| Mã số thuế | 3600490111 |
| Địa chỉ |
Số 9, Kcn Hố Nai, Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chang, Hsiu Mei |
| Điện thoại | 0251 398 168 |
| Ngày hoạt động | 09/02/2007 |
| Quản lý bởi | Đồng Nai - Thuế Tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Sản xuất các linh kiện, phụ tùng linh kiện đúc kim loại dùng cho xe ô tô và xe gắn máy, máy móc nông nghiệp và công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất gia công phụ tùng, các linh kiện đúc nhựa dùng cho xe ô tô, xe gắn máy nông nghiệp và công nghiệp. Sản xuất các loại khuôn đúc bằng nhựa. |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: Sản xuất nhôm nguyên liệu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất các linh kiện, phụ tùng linh kiện đúc kim loại dùng cho xe ô tô và xe gắn máy, máy móc nông nghiệp và công nghiệp. |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại khuôn đúc bằng kim loại. |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử Chi tiết: Sản xuất đèn LED các loại. |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Sản xuất thiết bị điện; mô tơ điện, các sản phẩm phát điện và sử dụng điện năng gió và điện năng lượng mặt trời và chi tiết, bộ phận của sản phẩm. Các sản phẩm kết hợp phát điện và sử dụng điện năng gió và năng lượng mặt trời. |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) Chi tiết: Sản xuất động cơ dùng cho máy cắt cỏ. |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác Chi tiết: Sản xuất máy nén khí. |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy bán hàng tự động, máy làm sạch không khí. |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Chi tiết: Sản xuất công cụ, dụng cụ dùng trong công nghiệp chế biến gỗ. |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy Chi tiết: Sản xuất xe đạp điện. |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất khẩu trang các loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất khóa các loại và chi tiết của khóa. |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa khuôn. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các mặt hàng có mã HS sau: 8501, 8504, 8506, 8539, 7326, 7408, 9032, 2803, 8414 và 8301. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) |