0312213885 - Công Ty Cổ Phần Bpro Entertainment
Công Ty Cổ Phần Bpro Entertainment (tên quốc tế: BPRO ENTERTAINMENT CORPORATION; tên viết tắt: BPRO ENTERTAINMENT CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312213885. Trụ sở đăng ký tại 90A Nguyễn Trãi, Phường Chợ Quán, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thu Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động hậu kỳ cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/04/2013 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động hậu kỳ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hiventy Asia - đã hoạt động được 16 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Bpro Entertainment trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Bpro Entertainment | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BPRO ENTERTAINMENT CORPORATION |
| Tên viết tắt | BPRO ENTERTAINMENT CORP |
| Mã số thuế | 0312213885 |
| Địa chỉ |
90A Nguyễn Trãi, Phường Chợ Quán, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thu Hằng |
| Điện thoại | 0935 055 260 |
| Ngày hoạt động | 01/04/2013 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động hậu kỳ
(trừ sản xuất phim và phát sóng). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm, văn hóa phẩm. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, vật liệu điện - âm thanh - ánh sáng. Bán buôn máy móc, thiết bị, vật liệu sử dụng cho hoạt động hậu kỳ. |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim và phát sóng). |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (trừ sản xuất phim và phát sóng). |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ sản xuất phim và phát sóng). |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh dịch vụ karaoke). |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế đồ họa; hoạt động trang trí sân khấu (trừ thiết kế công trình). |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (trừ sản xuất phim). |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (trừ kinh doanh quán bar, vũ trường). |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp; hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (trừ kinh doanh quán bar, vũ trường). |