0309810401 - Công Ty Cổ Phần Sinh Học Mê Kông
Công Ty Cổ Phần Sinh Học Mê Kông (tên quốc tế: BIOLOGY ME KONG CORPORATION; tên viết tắt: BIOLOGY ME KONG CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0309810401. Trụ sở đăng ký tại 25/2D Xuân Thới Đông 1, Xã Xuân Thới Sơn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hồng Ruyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Thới Hiệp - Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/02/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.787 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sinh Học Mê Kông qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Sinh Học Mê Kông | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BIOLOGY ME KONG CORPORATION |
| Tên viết tắt | BIOLOGY ME KONG CORP |
| Mã số thuế | 0309810401 |
| Địa chỉ |
25/2D Xuân Thới Đông 1, Xã Xuân Thới Sơn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hồng Ruyên |
| Điện thoại | 0837 106 929 |
| Ngày hoạt động | 12/02/2010 |
| Quản lý bởi | Tân Thới Hiệp - Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Bán buôn phân bón và hóa chất. Bán buôn hóa chất công nghiệp. Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa Chi tiết: Sản xuất lúa giống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Sản xuất hạt giống các loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ chi tiết: Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (không hoạt động tại trụ sở). Sản xuất phân bón và các hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. Bán buôn giống cây trồng. |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn phân bón và hóa chất. Bán buôn hóa chất công nghiệp. Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. Vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ ô tô chuyên dụng). |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Dịch vụ đóng gói; bọc quà; đóng gói thuốc bảo vệ thực vật. |