0313906794 - Công Ty TNHH Noblelift Việt Nam
Công Ty TNHH Noblelift Việt Nam (tên quốc tế: NOBLELIFT VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NOBLELIFT VIET NAM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0313906794. Trụ sở đăng ký tại Số 41/3, Quốc Lộ 13, Khu Phố Bình Giao, Phường Thuận Giao, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/07/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.723 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Noblelift Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Noblelift Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NOBLELIFT VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NOBLELIFT VIET NAM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0313906794 |
| Địa chỉ |
Số 41/3, Quốc Lộ 13, Khu Phố Bình Giao, Phường Thuận Giao, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc Hương |
| Điện thoại | 0906 745 968 |
| Ngày hoạt động | 11/07/2016 |
| Quản lý bởi | Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành cơ khí, ngành điện dân dụng và công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại chi tiết: gia công cơ khí (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới kết hôn, nhận cha mẹ con nuôi, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài) (trừ đấu giá tài sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành cơ khí, ngành điện dân dụng và công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn hóa chất công nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |